Quy trình xử lý nước uống tinh khiết theo công nghệ R.O

Quy trình xử lý nước uống tinh khiết theo công nghệ R.O. gồm có các công đoạn như sau:
Quy trình xử lý nước uống tinh khiết theo công nghệ R.O. gồm có các công đoạn như sau:
- PP (Polipropylen): kích thước của cặn lọc được, từ 1 µm đến 5 µm; Lọc giữ lại tạp chất dạng như: cát, rong rêu, gỉ sắt...
- Carbon (UDF): Hấp thụ ion kim loại nặng, khử hóa chất, độc tố.
- Carbon (CTO): Khử màu, khử mùi, làm trong nước, cân bằng độ pH.
- Màng lọc R.O (R.O. membrane): Kích thước của cặn lọc được là 0,001 µm; Lọc thải vi khuẩn, làm giảm độ TDS, tạo ra nguồn nước tinh khiết.
- Carbon T/33: Làm từ than hoạt tính dừa, có tác dụng làm cho nước uống có vị ngọt mát tự nhiên
| Thẩm thấu ngược tiêu biểu Chất nhiễm bẩn bác bỏ |
| Bác bỏ chất gây ô nhiễm |
Bác bỏ chất gây ô nhiễm |
Bác bỏ chất gây ô nhiễm |
| Sodium |
85%-93% |
Iron |
85%-93% |
Kali |
85%-93% |
| Aluminum Nhôm |
96%-99% |
Magnesium |
96%-98% |
Fluoride |
87%-93% |
Lead
Chì |
96%-99% |
Zinc
Kẽm |
98%-99% |
Nickel |
98%-99% |
| Copper Đồng |
98%-99% |
Chloride |
87%-93% |
Silver Bạc |
93%-98% |
| Arsenic Asen |
94%-96% |
Nitrate |
60%-92% |
Bicarbonate hóa học |
90%-95% |
| Mercury |
96%-98% |
Silicate |
85%-90% |
Manganese |
95%-98% |
| Sulfate |
96%-98% |
Cyanide |
86%-92% |
Ammonium |
86%-92% |
| Calcium |
96%-98% |
Sulphite Hóa chất |
98%-99% |
Barium |
96%-98% |
| Phosphate |
96%-99% |
Bacteria
Vi khuẩn |
99% + |
Chromium Cơ rôm |
96%-98% |
Kết quả thực tế có thể khác nhau tùy thuộc vào nguồn nước.
|